Báo giá kính và phụ kiện

Tháng Một 9, 2018
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ XÂY DỰNG GAC

Xưởng SX: Số 11, Liền kề 8, Tổng Cục 5, xã Tân Triều, Thanh Trì, TP Hà Nội

Tel: +84 3 360 36 63                    Fax: +84 4  3 360 3663      Mobile: 0976692917/0916136129

Email: khungnhomkinh.gac@gmail.com

 

                                                                                       

                                              A.     BẢNG GIÁ KÍNH CƯỜNG L ỰC

                                                                                          Áp dụng từ ngày 01/01/2018

 

TT

Độ dày  ( mm ) Đơn giá (VNĐ/m2) Mài cạnh

(md)

Khoan lỗ Khoét góc Ghi chú

Kính

cường lực

1

6

450.000

Cắt theo kích thước yêu cầu, đã bao gồm mài, khoan, khoét & nhân công lắp đặt.  

Khổ dưới  2350×3658 mm

2

8 550.000

3

10

650.000

4

12

750.000

5 12

1.150.000

Khổ 3300×6000
6 15

1.950.000

7 19

2.850.000

 

Ghi chú:

  • Đơn giá kính chưa bao gồm 10% VAT
  • Đối với kính cường lực các màu xanh lá, đen cộng thêm 95,000 đ/m2
  • Kính sơn thường cộng thêm 300.000 đ/m2, sơn kim sa thêm 400,000/m2, kính phun cát mờ cộng thêm 35,000 đ/m2 vào đơn giá kính.
  • Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển & lắp đặt hoàn thiện tại công trình

                                                                              

                                    B. BẢNG GIÁ KÍNH DÁN AN TOÀN ( KÍNH LAMILATE)

                                                                                               Áp dụng từ ngày 01/01/2018

 

TT Độ dày

( mm )

Đơn giá (VNĐ/m2) Màu sắc Mài cạnh

(md)

Khoan lỗ Khoét góc Ghi chú
Kính dán

 

1 6,38 350,000 Trắng 25.000 15.000 20.000
2 8,38 450,000 Trắng Cắt theo yêu cầu

 

3 10,38 550,000 Trắng
4 12,38 650,000 Trắng

 

Ghi chú:

  • Với kính an toàn các màu: Xanh, trắng sứ, đen… cộng them 30,000đ/m2
  • Với kính cong đơn giá tùy theo độ cong của kính
  • Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình

 

Khuyến nghị:

– Đối với cửa thủy lực nên dùng kính cường lực hoặc kính dán an toàn từ 10mm trở lên

– Đối với mặt dựng kính nên dùng kính cường lực hoặc kính dán an toàn từ 8mm trở lên

– Đối với lan can, cầu thang nên dùng kính cường lực hoặc kính dán an toàn từ 10mm trở lên

 

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN

( Áp dụng từ 01/01/2018 )

 

STT Tên và Quy cách sản phẩm ĐVT Đơn Giá
I PHỤ KIỆN CỬA KÍNH THỦY LỰC < VVP – Thái Lan Hoặc HAFELE – Đức >    
1 Bản lề sàn ( Theo trọng lượng cửa kính ) Chiếc 1.250.000
2 Kẹp trên/dưới Chiếc 320.000
3 Kẹp góc L Chiếc 450.000
4 Kẹp Ty Chiếc 350,000
5 Khóa sàn Chiếc 350,000
6 Nẹp sập nhôm md 35,000
7 Nẹp U inox  ( Đỡ vách kính ) md 85,000
8 Khung nhôm gia cường md 150,000
9 Khung thép gia cường md 150,000
10 Tay nắm cửa kính ( L = 600mm, SUS 304 ) Chiếc 450,000
11 Silicon ( APOLO – SOLARSIN) Chai 33,000
II PHỤ KIỆN CỬA LÙA – KÍNH CƯỜNG LỰC    
1 Bánh xe lùa Bộ 680,000
2 Thanh ray trượt md 300,000
3 Khóa bán nguyệt đơn Bộ 320,000
4 Khóa bán nguyệt kép Bộ 420,000
5 Tay nắm âm Bộ 220,000
III PHỤ KIỆN CABIN PHÒNG TẮM    
1 Phụ Kiện VVP Thái Lan (Tay nắm, bản lề, bát treo, kẹp đỡ, gạt nước,… ) Bộ 1,800,000
2 Phụ Kiện BM của Đức Bộ 2,600,000

Ghi chú:

  • Đơn giá phụ kiện đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm thuế VAT 10%
  • Đơn giá không thay đổi trong suốt quá trình thi công
  • Tất cả các sản phẩm của Khánh Duy cung cấp được bảo hành 2 năm và thay mới miễn phí trong thời gian bảo hành

 

 

0976692917